Kiểm tra tần suất khởi hành, chuyến đầu/chuyến cuối và thời lượng di chuyển điển hình trước khi bạn chuyển tuyến ra/vào sân bay.
Hôm nay: Đóng cửa
| Ngày | Giờ | Trạng thái |
|---|---|---|
| Thứ Hai | 12:00 AM - 11:59 PM | Mở |
| Thứ Ba | 12:00 AM - 11:59 PM | Mở |
| Thứ Tư | 12:00 AM - 11:59 PM | Mở |
| Thứ Năm | 12:00 AM - 11:59 PM | Mở |
| Thứ Sáu | 12:00 AM - 11:59 PM | Mở |
| Thứ Bảy | 12:00 AM - 11:59 PM | Mở |
| Chủ Nhật | 12:00 AM - 11:59 PM | Mở |
Year-Round Service
01/01 – 12/31
24 hours daily
Peak Summer Season
24 hours daily
Peak Summer Season
24 hours daily
Christmas & New Year Period
24 hours daily
A1 Barcelona → Airport T1
daily
05:00 AM - 06:40 AM: every 10 min; 06:40 AM - 09:55 PM: every 5 min; 09:55 PM - 12:35 AM: every 10 min; 12:35 AM - 05:00 AM: every 20 min
A1 Airport T1 → Barcelona
daily
05:35 AM - 07:15 AM: every 10 min; 07:15 AM - 10:30 PM: every 5 min; 10:30 PM - 01:05 AM: every 10 min; 01:05 AM - 05:35 AM: every 20 min
A2 Barcelona → Airport T2
daily
05:00 AM - 10:30 PM: every 10 min; 10:30 PM - 05:00 AM: every 20 min
A2 Airport T2 → Barcelona
daily
05:35 AM - 11:00 PM: every 10 min; 11:00 PM - 05:35 AM: every 20 min
Nhiều ngày vẫn có chuyến tối muộn, nhưng khung giờ phục vụ cuối có thể thay đổi; nếu lỡ chuyến cuối theo kế hoạch, bạn có thể cần taxi hoặc phương tiện thay thế.
Để lên xe nhẹ nhàng hơn và thời gian dễ đoán hơn, nhiều du khách chọn khởi hành vào sáng sớm hoặc giữa buổi sáng, ngoài các đỉnh cao điểm.
Việc đặt trước được khuyến nghị mạnh trong dịp lễ, cuối tuần dài, các kỳ hội nghị và sự kiện lớn của thành phố.
Các sản phẩm giao thông địa phương tiêu chuẩn không tự động bao gồm Aerobus trừ khi có ghi rõ; hãy kiểm tra kỹ quyền lợi trước khi đi.